Bảng số liệu dịch Covid-19 các nước Trung Đông

Quốc giaTổng ca nhiễmCa mới (24h)Tử vongTử vong (24h)Tử vong (%)Hồi phụcHồi phục (24h)Hồi phục (%)Điều trịĐiều trị (%)
Yemen
2,0311587028.9%1,266062.3%1788.8%
Palestine
39,12141829980.8%30,2201,15277.3%8,60222.0%
Syria
4,1023019424.7%1,0741226.2%2,83469.1%
Ả Rập Xê-út
333,6484554,712291.4%317,84684195.3%11,0903.3%
Qatar
125,31122721400.2%122,20921497.5%2,8882.3%
Oman
98,585528935111.0%88,52829489.8%9,1229.3%
Li-băng
37,2721,01835140.9%16,67658744.7%20,24554.3%
Cô-oét
103,98143760540.6%95,51158291.9%7,8657.6%
Jordan
9,2267345160.6%4,35913747.3%4,81652.2%
Israel
233,2652,2391,507410.7%165,1915,26070.8%66,56728.5%
I-rắc
353,5664,1169,052622.6%284,7844,11180.6%59,73016.9%
Iran
449,9603,51225,7791905.7%376,5312,36183.7%47,65010.6%
Bahrain
69,84848724530.4%63,54966291.0%6,0548.7%
Các Tiểu V.quốc Ả Rập T.nhất
92,095041300.5%81,462088.5%10,22011.1%
Ai Cập
102,9551155,901185.7%95,58650692.8%1,4681.4%
Thổ Nhĩ Kỳ
315,8451,4128,062652.6%277,0521,42287.7%30,7319.7%

So sánh tổng ca nhiễm Covid-19 Trung Đông

Bản đồ so sánh dịch Covid-19 các nước Trung Đông