Bảng số liệu dịch Covid-19 các nước Trung Đông

Quốc giaTổng ca nhiễmCa mới (24h)Tử vongTử vong (24h)Tử vong (%)Hồi phụcHồi phục (24h)Hồi phục (%)Điều trịĐiều trị (%)
Yemen
5,23301,022019.5%1,987038.0%2,22442.5%
Palestine
265,8971,5022,838261.1%231,2881,41287.0%31,77112.0%
Syria
20,00801,36006.8%13,780068.9%4,86824.3%
Ả Rập Xê-út
396,75806,73701.7%382,198096.3%7,8232.0%
Qatar
188,100032400.2%168,534089.6%19,24210.2%
Oman
168,00501,74701.0%149,969089.3%16,2899.7%
Li-băng
491,92806,59201.3%398,699081.1%86,63717.6%
Cô-oét
244,32501,39300.6%228,627093.6%14,3055.9%
Jordan
659,25007,64601.2%581,170088.2%70,43410.7%
Israel
835,67406,28000.8%825,195098.8%4,1990.5%
I-rắc
911,376014,64101.6%804,772088.3%91,96310.1%
Iran
2,049,07819,66664,2321933.1%1,702,0629,05783.1%282,78413.8%
Bahrain
154,280055000.4%142,741092.5%10,9897.1%
Các Tiểu V.quốc Ả Rập T.nhất
481,9371,9311,52930.3%466,8041,83396.9%13,6042.8%
Ai Cập
208,876012,36205.9%158,454075.9%38,06018.2%
Thổ Nhĩ Kỳ
3,745,657033,45400.9%3,268,678087.3%443,52511.8%

So sánh tổng ca nhiễm Covid-19 Trung Đông

Bản đồ so sánh dịch Covid-19 các nước Trung Đông